Lượt xem: 3074

Fuji Xerox DocuCentre - V 5070 CP

Mã sản phẩm : docucentre-v5070cp

Fuji Xerox DocuCentre - V 5070 CP - Tốc độ sao chụp 55 trang A4/phút, Quét màu đạt 80 tờ/phút (Hai mặt lên tới 140 trang A4/phút), Màn hình cảm ứng điều khiển dễ dàng với một ngón tay. In từ hai môi trường mạng riêng biệt. Hỗ trợ các ứng dụng đi động và ứng dụng đám mây. Các bộ hoàn thiện cọn thêm đa dạng

90 000 000 vnd
Số lượng:

    Máy photocopy Fuji Xerox DocuCentre - V 5070 CP

    Mã sản phẩm :  DocuCentre - V 5070 CP
    Giá niêm yết : 110,850,000 đ
    Gía bán :  90.000.000 VND (vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất)
    Khuyến mại 1 chân kê thép theo máy trị giá 1 triệu đồng
    Bảo hành chính hãng 1 năm tận nơi sử dụng hoặc số bản chụp tương đương
    Bảo trì miễn phí 5 năm áp dụng với khách hàng sử dụng dịch vụ tại công ty
    Lắp đặt & vận chuyển tận nơi miễn phí nội thành Hà Nội cũ
    Khách hàng ở tỉnh vui lòng liên hệ trực tiếp
    Mô tả sản phẩm :
    DocuCentre - V 5070 CP  vận hành linh hoạt giúp nâng cao hiệu quả công việc của bạn. DocuCentre - V 5070 CP đơn giản hóa giao diện người dung, Có thể in từ bất kỳ máy nào theo nhu cầu, Nhận lệnh in từ hai mạng nội bộ riêng biệt, Quản lý xác thực dựa trên thông tin người dùng đăng ký.
    Cấu hình cơ bản  Docucentre V- 5070CP
    - Tốc độ copy: 55 bản /phút
    - Khổ giấy : A5/A4/A3 – Postcard – Envelope
    - Độ phân giải: 600 x 600dpi
    - Bộ nhớ: 4 GB
    - Ổ cứng: 128 GB
    - Tỷ lệ thu/phóng: 25 % - 400%
    - Sao chụp liên tục : 999 bản
    - Bộ phận tự động nạp và đảo bản gốc
    - Bộ phận tự động đảo bản sao
    - Bộ phận tự động chia bản chụp điện tử
    - Trữ lượng giấy: 500 tờ x 2 khay + 95 tờ cho Khay tay
    * Chức năng in:
    - Tốc độ (A4): 55 trang/phút
    - Độ phân giải: Chuẩn: 600 x 600dpi (mặc định), Cao: 1200 x 1200dpi
    - Ngôn ngữ in: Chuẩn: PCL5, PCL6; Chọn thêm: Adobe®  PostScript®  3TM
    - Cổng kết nối: Chuẩn: Ethernet 100BASE-TX/10BASE-T, USB2.0. Chọn thêm: 1000BASE-T
    Xuất xứ : Trung Quốc

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
    Chức năng Cơ bản/Chức năng Sao chụp
    Kiểu Để bàn
    Dung lượng bộ nhớ 4 GB (Tối đa 4 GB)
    Dung lượng ổ cứng*1 160 GB hoặc lớn hơn (Đã sử dụng : 128 GB)
    Độ phân giải Quét 600 x 600 dpi
    Độ phân giải In 2400 dpi hoặc tương đương x 600 dpi
    Thời gian khởi động 30 giây hoặc ít hơn dưới 30 giây nếu nguồn điện bật (nhiệt độ phòng là 23 độ C)
    Khổ giấy bản gốc Tối đa 297 x 432 mm (A3, 11 x 17") cho cả Tờ bản in và Sách
    Khổ giấy Tối đa: A3, 11 x 17"
    Tối thiểu: A5 [Bưu thiếp (100 x 148mm), SỐ Ô vuông 3 khi sử dụng Khay tay]
    Chiều rộng xóa lề: Cạnh trên 4.0 mm, Cạnh dưới 4.0 mm, Cạnh Phải & Trái 4.0 mm
    Định lượng giấy*2 Khay 1: 60 - 105 gsm
    Khay 2, 3, 4: 60 - 216 gsm
    Khay tay: 60 - 216 gsm
    Bản chụp đầu tiên Có sau 3,1 giây (A4LEF)
    Tốc độ sao chụp liên tục*3 DocuCentre-V 4070: 45 trang A4/phút
    DocuCentre-V 5070: 55 trang A4/phút
    Dung lượng khay giấy*4 Chuẩn: 500 tờ x 2 -Khay + Khay tay 95 tờ
    Chọn thêm: Khay đôi : 500 tờ x 2-Khay; HCF B1 : 2000 tờ
    Tối đa: 4095 tờ
    Nguồn điện AC220 - 240 V ±10 %, 10 A, Thông thường 50 / 60 Hz
    Mức tiêu thụ điện 2.2 kW hoặc ít hơn (AC220 V ± 10 %)
    2.4 kW hoặc ít hơn (AC240 V ± 10 %)
    Chế độ nghỉ : 2.0 W hoặc ít hơn
    Chế độ Nguồn điện Thấp*7 : 58 W hoặc ít hơn
    Kích thước Rộng 640 x Dài 699 x Cao 1136 mm (Model 2 Khay)
    Trọng lượng*8 81 kg
    105 kg (Model 2 Khay)
    107 kg (FAX, Model 2 Khay)
    *1: Người sử dụng sẽ không dùng hết toàn bộ dung lượng lưu trữ của thiết bị  *2: Khuyến khích sử dụng giấy được khuyến cáo bởi Fuji Xerox. Việc in ấn có thể không được thực hiện một cách chính xác tùy thuộc vào các điều kiện sử dụng. *3: Tốc độ có thể bị giảm do điều chỉnh chất lượng hình ảnh.Hiệu suất có thể bị giảm tùy thuộc vào loại giấy. *4: Giấy 80 gsm *5: Giấy 64 gsm *6: Khi Khay giấy ra bên trong tùy chỉnh được lắp đặt, công suất khay trung tâm sẽ là 250 tờ (A4 LEF) và công suất Khay giấy ra bên trong là 250 tờ (A4 LEF).  *7: Chế độ nghỉ chưa được cài đặt tại thời điểm giao hàng từ nhà máy. *8: Không bao gồm Hộp mực.
    Chức năng in
    Kiểu Tích hợp
    Tốc độ In Liên tục*1 Tương tự như những thông số cơ bản/Chức năng sao chụp
    Độ phân giải In 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi
    Ngôn ngữ in Chuẩn: PCL5/PCL6
    Chọn thêm: Adobe® PostScript ® 3TM
    Hệ điều hành*2 Windows: Tương thích với mọi phiên bản
    MAC OS: Mac OS X 10.5 Leopard, Mac OS X 10.6 Snow Leopard, Mac OS X 10.7 Lion, OS X 10.8 Mountain Lion, OS X 10.9 Mavericks
    Adobe PostScript™ 3: Mọi phiên bản Windows và MAC OS
    Giao diện Chuẩn: Ethernet 100BASE-TX / 10BASE-T, USB2.0
    Chọn thêm: Ethernet 1000BASE-T, Bidirectional Parallel (IEEE1284-B)
    *1: Tốc độ có thể bị giảm do điều chỉnh chất lượng hình ảnh. Tốc độ có thể sẽ bị giảm tùy theo thuộc tính của tài liệu. *2: Để biết thêm các thông tin mới nhất cho hệ điều hành được hỗ trợ, vui lòng tham khảo trên trang web của chúng tôi.
    Chức năng quét (Chọn thêm)
    Kiểu Máy quét màu
    Độ phân giải Quét 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi
    Tốc độ quét*1 (A4, 200dpi) 80 tờ A4/phút; Quét 1 lần 2 mặt của bản gốc: 140 trang/phút
    Giao diện Chuẩn: Ethernet 100BASE-TX / 10BASE-T, USB2.0
    Chọn thêm: Ethernet 1000BASE-T,
    *1: Tốc độ quét thay đổi tùy theo bản gốc.
    Chức năng fax (Chọn thêm)
    Bản gốc Tối đa : A3, 11 x 17", Bản gốc dài (Dài nhất 600 mm)
    Kích cỡ giấy ghi Tối đa : A3, 11 x 17"
    Tối thiểu : A5
    Thời gian truyền 2 giây hoặc hơn nhưng ít hơn 3 giây*1
    Chế độ truyền ITU-T G3
    Số đường dây dùng được Dây thuê bao điện thoại, PBX, Giao tiếp Fax (PSTN) , Tối đa 3 Port*2
     (G3-3Port)
    *1: Khi truyền đi tài liệu khổ A4 có khoảng 700 ký tự ở chất lượng ảnh tiêu chuẩn (8 x 3,85 dòng/mm) và ở chế độ tốc độ cao (28,8 kbps hoặc nhanh hơn, JBIG). Chỉ cho biết thời gian truyền thông tin ảnh và không bao gồm thời gian kiểm soát giao tiếp. Tổng thời gian giao tiếp này sẽ thay đổi tùy theo nội dung của tài liệu, loại máy nhận fax và điều kiện đường dây.  *2: Số đường dây FAX tối đa là 3 cổng. Cổng dùng để chỉ số lượng kênh dành cho FAX.
    Bộ nạp và đảo bản gốc
    Khổ giấy bản gốc Tối đa : A3, 11 x 17"
    Tối thiểu : A5*1
    Định lượng giấy 38 - 128 gsm (2 mặt : 50 - 128 gsm)
    Dung lượng*2 130 tờ
    Tốc độ nạp giấy DocuCentre-V 4070: 46 trang/phút (A4 LEF, 1 mặt)
    DocuCentre-V 5070: 55 trang/phút (A4 LEF, 1 mặt)
    Bộ phận chọn thêm
    Khay giấy ra cạnh máy Dung lượng khay giấy: 100 tờ
    Kích thước : Rộng 274 x Dài 469 x Cao 128 mm
    Khay giấy lớn HCF B1 Khổ giấy: A4 LEF, Letter LEF, B5 LEF
    Định lượng giấy: 56 - 216 gsm
    Kích thước: Rộng 389 x Dài 610 x Cao 380 mm
    Trọng lượng: 29 kg
    Bộ hoàn thiện-B1 Sắp xếp (Có chia bộ) / Chia bộ (Có chia bộ)
    Không có tính năng dập ghim: A4 : 2000 tờ, B4 hoặc lớn hơn : 1000 tờ, 
    Xếp chồng khổ giấy hỗn hợp  : 300 tờ
    Có dập ghim: A4 : 100 bộ hoặc 1000 tờ*  , B4 hoặc lớn hơn : 75 bộ hoặc 750 tờ
    Có bộ hoàn thiện tài liệu dạng sách: 50 bộ hoặc 600 tờ
    Có chức năng gập: 500 tờ
    Dập ghim đơn, Dập ghim kép
    Đục lỗ (chọn thêm): 4-lỗ đục hoặc 2-lỗ / 3-lỗ đục
    Dập ghi tạo sách (Chọn thêm): 15 tờ
    Bộ hoàn thiện C3 Sắp xếp (Có chia bộ) / Xếp chồng (Có chia bộ)
    Không có tính năng dập ghim: A4 : 3000 tờ, B4 hoặc lớn hơn : 1500 tờ,
    Xếp chồng khổ giấy hỗn hợp: 300 tờ
    Có dập ghim: A4 : 200 bộ hoặc 3000 tờ, B4 hoặc lớn hơn : 100 bộ hoặc 1500 tờ,
    Xếp chồng khổ giấy hỗn hợp: 70 bộ hoặc 200 tờ
    Dập ghim đơn, Dập ghim kép
    Đục lỗ (chọn thêm): 4-lỗ đục hoặc 2-lỗ / 3-lỗ đục
    Bộ hoàn thiện C3 kèm tạo sách Sắp xếp (Có chia bộ) / Xếp chồng (Có chia bộ)
    Không có tính năng dập ghim:A4 : 1500 tờ, B4 hoặc lớn hơn : 1500 tờ,
    Xếp chồng khổ giấy hỗn hợp: 300 tờ
    Có dập ghim: A4 : 200 bộ hoặc 1500 tờ, B4 hoặc lớn hơn: 100 bộ hoặc 1500 tờ,
    Xếp chồng khổ giấy hỗn hợp: 70 bộ hoặc 200 tờ
    Khay chứa sách: 20 bộ
    Dập ghim đơn, Dập ghim kép
    Dập ghim cho sách gấp đôi : 16 tờ* 
    Gập Giữa : 5 tờ
    Gấp làm đôi : 1 tờ